Thần, Người Và Đất Việt

Sách Dẫn


A A Di Đà 180, 289 An Bài (Hải Ninh) 128 An Bài (Nghệ An) 194 An Dương Vương An Đạo An Nam (phủ) Đô hộ An Nam An Nam chí / Ngan Nan tche yuan An Sinh An Tiêm Angkor apacheta austroasiatique (văn hoá) Avalokitesvara Á Nguyên Á Nương Ái (châu) Ái Tử Ải Lao Ân (giặc, vua) Âu Cơ Âu Lạc Ấn, Ấn Độ (văn hoá) Ấn Độ Giáo

B Ba Lan Ba Quốc, xem Tưởng (đạo) Ba Thới Ba Tư Bayon Bazin Bá Đa Lộc Báo Thiên Bát Nạn Tướng quân Bà (điện), Bà Đen (núi) Bà Banh / Bà Đanh (đền, chùa) Bà Chúa Dệt Lĩnh Bà Chúa Xứ / Chúa Xứ, Chúa Xứ Long Thần / Càn Long Chúa Xứ Nương Nương Bà La Môn Bà Rịa Bà Tím bài chòi (hô, đánh) Bảo Sơn tự Bảy Do/Dỏ Bạc Liêu Bạch Đằng Bạch Hạc (dịa danh, thần) Bạch Liên Giáo Bạch Mã (đền ở Thăng Long) Bạch Mã (núi) Bạch Mã Thái giám Bắc Ấn Bắc Kì Bắc Ninh Bắc Sơn (văn hoá) Bắc Thành Bắc thuộc Bắc Vọng Đông Bấc (vũng) Bầu (chúa) Bế Ngãi Bến Hải Bến Tre Biển Hồ Biện (cửa) Bình Đẳng Bình Định Bình nam đồ Bình Thuận Bình Trị Thiên Bóng (xóm) Bô Bô Đại Vương Bô Chinh Đại Sơn Bố Cái (đền) Bố Đông Bối Cẩm Bồng Lai Bồng Lai (chùa), Bồng Lai La Hồng Tiên sinh Brao (dân tộc) Bùi Hành Lập Bùi Văn Tây / Đình Tây Bùi Văn Thân / Tăng chủ Bửu Sơn Kì Hương

C Ca (Đốc phủ sứ) Cachemire Cao Biền Cao Các Đại Vương Cao Đài Cao Giao Cao Lãnh Cao Lỗ Cao Miên Cao Sơn Cao Thông, xem Cao Lỗ Cao Văn Long Cargo-cult Cathun Cái (sông) Cáo (làng) Cát Hồng Cà Mau Càn (cửa Đại Nha) Càn (cửa, Nghệ An) Càn Đức Cảnh (hoàng tử) Cảo Hương Cảo Nương Câu Mang / Câu Long Cấm (núi) Cầu (sông) Cầu mưa (lễ) Cầu ngư (lễ) Cầu Vực Charles (Toàn quyền) Chateaubriand Chà Bàn Chàm (cù lao) Chàm / Chiêm Thành, Champa Chân Lạp Châu Can Châu/Chu Diên Châu Đốc Châu Lâm (Viện, Tự) Chenrêsik Chèm chèo bả trạo Chế Bồng Nga Chế Mạn Chế Mân Chế Thắng Phu nhân Chợ (đạo) Chợ Đệm Chợ Lớn (tỉnh). (thành phố) Chợ Quán (nhà thương) Chu An Chu Nguyên Chương Chu Văn Tiếp Chuông Linh Chuyên Húc Chúa Mọi Chúa Ngọc Tháp Chúa Tiên Chủ Ngu / Chủ Ngung / Chúa Ngung; Chúa Ngu Ma Nương; Chúa Ngu Ma Vương; Chúa Ngung Ma Nương Chử Đồng Tử Civa/Siva Cognac (Thống đốc Nam Kì) Cô (dinh) Côn Đảo / Côn Lôn Công dư tiệp kí Cố Quản / Đức Cố Quản xem Trần Văn Thành Cồ Khắc Xương Cổ Loa / thành Loa Cổ Nông Cổ Tích (thôn) Cổ Mã Cộng Công Cộng Sản Đông Dương Cơ Xá Cơm mới (cúng) Cờn / Càn Hải Môn Từ Cúng việc tường (lễ) Cút Cù Hựu Cương Hà Cường Bạo Đại Vương Cường Để Cửu Chân Cửu Long

D Dã Tượng Dạ (đầm) / Dạ Trạch; Dạ Trạch Vương Dạ Lang Dạm (chùa) / Lãm Sơn / Đại Lãm Dặn (chùa) Dân Xã (đảng) Dâu (chùa) Di Lặc Diên Hà Diên Hựu Diễn (châu) Dinh (mũi) Dinh vạn Dĩnh Dị Nậu Doãn Uẩn Dóng/ Gióng, Thánh Gióng, xem Đống, Phù Đổng Dọt (đạo) / từ Lão Duồng (cửa) / Yuôn Dương Hậu / Dương Thái Hậu Dương Hoán Dương Sần Dương Văn An Dưỡng Chân Dưỡng Điềm Dừa (đạo)

Đ Đa Bang Đa Bảo Dayak Đáy (cửa, sông) Đà La, Đà Ma, Đà Ni, Đà Rô Vương Đà Nẵng Đàng Ngoài Đàng Trong Đào Duy Từ Đào Hoàng Đào Tấn Đào Thịnh Đại An (núi) Đại Ác/An Đại Cồ Việt Đại La Đại Lí Đại Nam nhất thống chí Đại Nha Đại Thực Đại Việt Đạo Giáo Đạo sĩ (ti) Đắc Sở Đằng Châu Đất (cúng) Đậu Oản de Rhodes, Alex. Descartes Deva-rajah Đèn (đạo) xem Mai Văn Hương Đèn (đạo) xem Phật Trùm Điền Vị Miếu Đinh (triều) Đinh Công Tuấn Đinh Củng Viên Đinh Liễn Đinh Xá Dionysos đình Đĩ Dàng xem Po Yan Dari địa lí (khoa) / phong thuỷ Địch Nhân Kiệt Đoàn Minh (/Văn) Huyên xem Phật Thầy Đoàn Thị Điểm Đoàn Thượng Đỏ (hòn) Đô Hộ Quốc / nước Đô Hộ Đô Lỗ xem Cao Lỗ Đông Hán Đông Hán Đại Vương Đông Kết Đông Kinh Nghĩa Thục Đông Sơn (văn hoá) Đống (ông) Đổng Thiên Vương Đống Đa Đồ Bà Đồng Cổ Đồng Dương Đồng Đậu Đồng Nai (sông) Đồng Nhân Đồng Phổ Đỗ Anh Sách Đỗ Động Đỗ Mục Đỗ Thiện Đỗ Tử Bình Độc Bộ Động Đình Động thổ (lễ) Đuống Đức Bắc Đức Bổn Sư Đường (triều) Đường Đức Tông Đường Lâm Engels, Fr. Faifo Flammarion Gàn (miếu) Gia Định Gia Hưng Gia Lâm Gia Long Gianh Giao (tế) Giao Châu Giao Châu ngoại vực kí Giao Chỉ Giao Chỉ kí Giác Lâm Giáo Hiến Già La (quán) Già La Đồ Lê Giàng Giảng (bài, sấm/sám) Giới Châu Gò Chàm Gò Kén

H Hanuman Hán (triều, người) Hán Vũ Đế Hát (sông) Hát bội Hà Nam Hà Nội Hà Tiên Hàm Nghi Hàn Sơn Đồng Hải Dương Hải Lăng Hải Ninh Hải Phòng Hải Vân Hạ Lôi Hạ nguơn Hạo Phố Hậu Lê Hậu Thổ (thần, đền) xem Thiên Y Hậu Thổ Phu nhân Hi La (văn minh) Hiền Quang Hiệp (hoàng tử) Hiệp Thiên Đài Hoa Lư Hoan (châu) Hoà Bình (văn hoá) Hoà Đa Hoà Hảo xem Phật Giáo Hoà Hảo Hoà Lan Hoà Vinh Hoài Viễn Hoàn Kiếm Hoàng Cao Khải Hoàng Hạ (trống) Hoàng Phúc Hoàng Sa Hoàng Tiến Hoành (đất) Hoành Sơn Hoả (bà) Hoả (nữ chúa Chiêm Thành) Hoả Long Tinh quân Hóc Môn Hòn Chén Hòn đá cầu mưa Hồ (tăng, người) Hồ (triều) Hồ Chí Minh Hồ Hán Thương Hồ Hữu Tường Hồ Nguyên Trừng Hồ Quý Li Hồ Thôn Hồ Tông Thốc/Xác Hồ Tùng Mậu Hồ Xuân Hương Hồi Giáo Hồng (sông) Hồng (đất) Hồng Bàng Hồng Đức Hồng Võ Hội chân biên Hội Đồng (miếu) Hội Xá huaca Huế Hugo, V. / Nguyệt Tâm Chơn nhơn Hung Nô Huyền Nguyên Đế Quân Huyền Thiên Trấn Vũ Huyền Trân Huyền Vân Huỳnh Cân Huỳnh Long (đạo) Huỳnh Phú Sổ Huinh Tịnh Của Hùng (vua) Hùng Vương Hùng Duệ Vương Hùng Hiền Vương Hùng Lạc Tướng quân Hưng Yên Hứa Tông Đạo Hữu Đức

I Ia (nữ thần)

J Jarai (dân tộc) Jeanne d’Arc

K Kampot Kampuchia Khao (đình) Khao thổ / Mãi thổ (lễ) Khánh Hoà Khâm (châu) Khâu Đà La Khâu Hoà Khiết Đơn Khmer Khổng Giáo Khổng Tử Khu Liên Khùng (đạo, Cao Lãnh) Khùng / Khùng điên (đạo), xem Huỳnh Phú Sổ Kiến (đạo) Kiến An Kiến Sơ Kiến Thạnh Kiều Kiều Phú Kim Bài Kim Quy Kim Sơn Kinh Bắc Kinh Châu Kinh-cựu (người) Kinh Dương Vương Kinh Thầy

L La Gi La Quán Trung La Thành Lam Sơn Lái (dân tộc) Láng Hạ (thôn, đình, đền) Láng Linh Lài (đạo) Làng Vạc Lành (đạo) Lào Lã Thuần Dương Lão (dân tộc) Lão Trang Lão Tử Lạc, Lạc Vương, (ruộng) Lạc Dương Lạc Giang Lạc Long Quân Lạch Trường (văn minh) Lạng Sơn Lâm Ấp (đồng) Lâm Tế Lập Bạo Lâu Thượng Lê (triều) Lê Bá Ngọc Lê Bá Quát Lê Cốc/Ngọc Lê Hoàn / Lê Đại Hành Lê Duy Chúc Lê Duy Mật Lê Hồng Phong Lê Hữu Kiều Lê Lợi / Lê Thái Tổ Lê Ngân Lê Ngoạ Triều Lê Phụng Hiểu Lê Quý Đôn Lê Sơn Thánh mẫu Lê Tắc Lê Thái Tông Lê Thánh Tông Lê Tông Giáo Lê Uy Mục Lê Văn Duyệt Lê Văn Hưu Lê Văn Năm Lê Văn Thịnh Lê Văn Trung lên đồng levirat Lệ Thuỷ Li Cung Liêm (châu) Liên Thành (công ti) Liên Xô Liễu Hạnh lhatho linga, linga-yoni Linh Đà Linh Khứu Sơn Linh Xứng Lí (dân tộc) Lí (triều) hoặc Lí (-Trần) Lí Bôn/Bí Lí Cao Tông Lí Đại Quyền Lí Đô uý (đền, thần) Lí Giác Lí Hoảng Lí Huệ Tông Lí Huy Lí Nguyên Hi Lí Nhân Tông Lí Ông Trọng Lí Phật Tử Lí Phục Man Lí Tài Lí Tế Xuyên Lí Thái Bạch Lí Thái Tổ / Công Uẩn Lí Thái Tông Lí Thánh Tông Lí Thân xem Lí Ông Trọng Lí Thần Tông Lí Thường Kiệt Lí Thường Minh Lí Văn Quyến Lí Văn Thảo Lí Xuân xem Lí Phật Tử Lĩnh Nam chích quái Long An Long Biên Long Đỗ/Độ Long Hoa Long Hương Long Nữ Long Thành Long Uyên Long Vương, (miếu) Long Xuyên Lồ Ồ (suối) Lỗ Đoi Lỗ Lường, xem Po Yan Dari Lợi Tế Long Vương Lục An Châu Lục Đầu Lục Giả Lục Triều Lương Khắc Ninh Lương Lỗ Lưu Bang Lưu Phương Lữ Gia (bà)

M ma Thổ Mahisasura Mai Vạn Long Mai Văn Bộ Man (văn minh) Man Áo Trắng Man Nương (Bắc Ninh) Man Nương (Khánh Hoà) Man Thiện Man Trù / Màn Trò Mán/Dao (dân tộc) Mã Mã Viện, (trụ đồng) Mã Văn Mãn Thành Mạc (triều) Mạc Cửu Mạc Thiên Tứ Mai Hắc Đế Mật Tông Mê Linh Miên, Cao Miên miếu Bà Chúa Ngựa Minault Minh (triều, dân) Minh Chiêu Đàn, Minh Chơn Lí, Minh Chơn Đạo, Minh Đường, Minh Tân, Minh Thiện Minh Hoàng Minh Lí Minh Mạng Minh sư, (chùa) Minh thuộc Minh vương Mĩ Hưng Mĩ Sơn Mĩ Tho Mị Châu Mị Ê Mị Nương Mốc (thần) Mộ Dung Nghiễm Mông Cổ Mùa (cúng) Mũi Né Mục đồng (lễ) Mục Thận

N Na/Nưa Nam Bình Nam Các Tự Nam Chiếu Nam Định Nam Giao Nam Hải Cự Tộc Ngọc Lân Tôn Thần Nam Hải Long Vương Nam Kì Nam Kì Lục tỉnh Nam Phương Nam Sơn (điện) Nam Tống (triều) Nam Vang Nam Việt, Nam Việt Vương Nam Việt chí Nandin Nàng Tía Nấp (núi) Neak pean Neak ta / ông Tà Ngân Hán Nghệ An Nghĩa Lĩnh Ngọc Hân Ngọc Hoa Ngọc Hoàng Ngọc Hương Ngọc Lũ (trống) Ngọc Tháp Ngô Lợi/Hữu Ngô Nhật Khánh Ngô Quyền Ngô Sĩ Liên Ngô Thì Sĩ Ngô Toái Ngô Văn Chiêu Ngô Xương Văn Ngu (cúng) Nguyên (triều) Nguyễn (chúa), (triều) Nguyễn An Ninh Nguyễn Án Nguyễn (Phúc) Ánh Nguyễn Bá Lân Nguyễn Bá Linh Nguyễn Bích Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Bông Nguyễn Chánh Sắt Nguyễn Công Hãng Nguyễn (Công) Hoàn Nguyễn Cửu Dật Nguyễn Cửu Vân Nguyễn Diêu Nguyễn Du Nguyễn Dữ Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hán Anh Nguyễn Hoàng Nguyễn Huệ, xem Quang Trung Nguyễn Huy Lượng Nguyễn Hữu Trí Nguyễn Khản Nguyễn Khoa Chiêm Nguyễn Kim Muôn Nguyễn Lữ Nguyễn Mặc Lão Nguyễn Ngọc Điền Nguyễn Nhạc Nguyễn Nộn Nguyễn Phi Khanh Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Khoát Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Phúc Trăn Nguyễn Quỳnh Nguyễn Thiếp Nguyễn Thông Nguyễn Thức Nguyễn Thường Nguyễn Trãi Nguyễn Trọng Thường Nguyễn Văn Hiền/Chất Nguyễn Văn Dậu Nguyễn Văn Lang Nguyễn Văn Lạc, xem Phan Xích Long Nguyễn Văn Thành Nguyễn Văn Thắng /đạo Thắng Nguyễn Văn Vĩnh Nguyễn Văn Xuyến / Đình Xuyến Ngũ Công Từ Ngũ Đẩu Mễ Ngũ Huyện Khê Ngư (cúng thần) Nha Trang Nhan/Nhang (thần) Nhã Lang Nhâm Diên Nho, Nho Giáo Nhồi (làng, thần) Nhơn Ân Như Lệ Ninh Bình Ninh Hoà Ninh Thạnh Lợi Nịnh Trường Chân Nồm (vũng) Nổi (đạo) Nội (đạo) Nứa (núi) Nữ Oa

Ô Ô Châu cận lục Ông (cá/cá voi), (lăng) Ông Bổn (miếu) ông đạo Ông Lão Ông Mẫu Ông Nghiêm Ông Tề [Thiên Đại thánh] (miếu) Ông Thành Miếu Ông Núi (đạo)

P Pan Patao Pui xem Vua Lửa Phan Ất Phan Hâm Phan Huy Chú Phan Ma Lôi Phan Phát Sanh xem Phan Xích Long Phan Phu Tiên Phan Rang Phan Rí Phan Thanh Giản Phan Thiết Phan Văn Hùm Phan Xích Long Pháp (nước) Pháp Vân (chùa, Phật) Phạm Bạch Hổ Phạm Chất Phạm Công Tắc Phạm Cự Lượng Phạm Duy Trĩ Phạm Đình Chi Phạm Đình Hổ Phạm Ngũ Lão Phạm Nhan Phạm Sư Mạnh Phạm Thái Chung / đạo Lập Phạm Thấu Phạm Tu Phạm Viên Phật, Phật Giáo Phật Bướm Phật Chủ Phật Đường Phật Giáo Đại Thừa Phật Giáo Hoà Hảo Phật Giáo Hoà Hảo Huỳnh Đạo Phật Giáo Tiểu Thừa Phật Hoàng Phật Mã Phật sống Phật Thầy Phật Thầy Tây An Phật Trùm Phật Vôi Phiên Ngung Phnom Ci Phnom Penh Phong Nha Phong Phú Phố Cát Phố Hài / Phố Đài Phú Lương (sông) Phú Lương (Phú Yên) Phú Quốc Phú Thọ Phú Xuân Phú Yên Phù Đổng Phù Lan Phùng Hưng Phùng Tá Chu Phùng Nguyên (văn hoá) Phủ Giầy Phục Ba Phụng (cồn) Phụng Thánh Phu nhân Phương Dung Phước Hưng Phước Tỉnh Pisei (sóc) Plan des Dames Po Rayak / Po Riyak Po Sa Ino Po Yan Dari Po Yan Ino Nưga

Q Quan Âm / Quan Thế Âm, Quan Âm Nam Hải, Quan Âm Tống Tử Quan Bích Quan Đế/Công Quan Nhân Quang Trung Quán Xá Quảng Châu Quảng Châu kí Quảng Nam Quảng Ngãi Quảng Trị Quế Hương Quốc tế Cộng sản Quy Nhơn Quý Minh Quỳ Chữ Quyền Phỉ / Nghĩa Hoà Đoàn

R Ramayana Rạch Giá Rạch Trê Ré (cù lao) / Lí Sơn Riêm-kê Roengao (dân tộc)

S Sa Huỳnh Sam (núi) Sám giảng / Sấm giảng, xem Giảng Sài Gòn Sãi (chúa) Scythe (văn hoá) Sét (đầm) Singapour Sĩ (đạo) Sĩ Đạt Ta Sĩ Nhiếp Sóc/ Sóc Sơn Sóc Thiên Vương Sòng Sơn Tinh Sở Bộ Đầu Sùng Hoá Sùng Sơn Sùng Thiện Diên Linh Sư Dụng Hoà Sư Vãi Bán Khoai

T Tam Đái Tam Đảo Tam Tạng Tang thương ngẫu lục Tà, ông Tà xem Neak-ta Tà Lơn Tà Khuôn Tà Mã Tà Môn Tà Việt Tà Paul. xem Phật Trùm Tài Công Lan Tả Ao Tản Viên Tăng Cổn Tân An Tân Việt Cách Mạng (đảng) Tây (hồ) Tây An (chùa) Tây Nguyên Tây Ninh Tây Sơn Tây Tạng “Tần” Tập Đình Tevoda Thai Dương Phu nhân Thanh (triều) Thanh Hoá Thanh Trì Thái Bình (sông, tỉnh) Thái Bình (phủ) Thái bình hoàn vũ kí Thái Giám, xem Bạch Mã Thái Giám Thái Lan Thánh Nương Thánh Thọ Tháp Bà Thành Đạo Tử Thành hoàng – thổ địa (tương quan) Thành Khánh Hầu Thành phố Hồ Chí Minh Thạch Khanh Thạch Quang Phật Thạch Thành Thảo Đường Thăng Long Thắng Đức Thất Sơn, Thất Sơn Thần quyền Thần Nông Thần Phù Thần Thạch Thầy (chùa) Thầy Cả Thầy Xế Cả Thi Nại Thiên Chân Thiên Chúa Giáo Thiên Địa Hội Thiên Đức Thiên Hậu Thiên Mạc Thiên Mụ Thiên Nam tứ chi lộ đồ thư Thiên Niên Thiên Phi Thiên Phúc Thiên Thuỵ Thiên Trường Thiên Vương Thiên Y / Thiên Y A Na / Chúa Ngọc Diễn Phi Thiếp (sông) Thiết Cương Thiều Hoa Thiện Tài Đồng Tử Thiệu Dương Thiệu Trị Thích Ca Thích Đại Sán Thới Sơn Thuận Hoá Thuỷ (bà) Thuỷ Tinh Thuỷ Tú Thuỵ Hương Thú Sơn Thục, Thục Vương Phán Thương Thượng (tập đoàn dân tộc) Thượng Ngàn (chúa) Thương nguơn Thượng Vinh Thanh Thượng sư Thừa Thiên Thực lục tiền biên Tiên (chúa, Nguyễn Hoàng) Tiên Dung Tiên La Tiên Nông Tiền Hải Tiền Lí (nhà), (hệ thống thần) Tiệp Khắc Tiểu Ác Tiểu Nha Tiwak (lễ) Tích Kinh Giản Tích Quang Tì Ni Đa Lưu Chi Tịnh Giới Tịnh Trung Sơn Vương Toà Thánh / Thánh Thất Tây Ninh, xem Cao Đài Tô Lịch Tôn Ngộ Không, Tôn Hành Giả Tôn Sĩ Nghị Tống Bình Tống Sơn tổ tôm điếm Trao Trảo Tráng Việt Trà Lí Trà Nương Trà Sư Trại Hút Trạng Quỳnh Trâu (núi) Trần (đạo) Trần (triều) hoặc (Lí-) Trần Trần Anh Tông Trần Bá Lộc Trần Bá Tiên Trần Công Vụ Trần Duệ Tông Trần Dụ Tông Trần Đức Huy Trần Hưng Đạo, xem Trần Quốc Tuấn Trần Liễu Trần Lộc Trần Minh Tông Trần Nghệ Tông Trần Nguyên Đán Trần Nguyên Hãn Trần Nhân Tông Trần Nhật Duật Trần Quang Diệu Trần Quốc Kiệt Trần Quốc Tuấn Trần Tế Xương Trần Thái Tông Trần Thế Pháp Trần Thị Đoan Trần Thọ Trần Thủ Độ Trần Thượng Xuyên Trần Thừa Trần Văn Nhu Trần Văn Thành Triệu (bà) Triệu (nhà), Trệu Đà / Triệu Vũ Đế Triệu Quang Phục / Triệu Việt Vương Triệu Túc Triệu Xương Trị An Trịnh (chúa) Trịnh Cương Trịnh Giang Trịnh Hoà Trịnh Hoài Đức Trọng Thuỷ Trung Á Trung Hoa / Trung Quốc Trung Kì truyện Tàu Trúc Phê Trưng / Hai Bà / Hai Bà Trưng / Trưng Vương Trương Chi Trương Cửu Linh Trương Duyệt Trương Hán Siêu Trương Hát Trương Hống Trương Nhi Keo / Quỷ Vương Trương Tân Trương Tấn Bửu Trường Viễn Đông Bác Cổ Tùng Luật Tùng Sơn Tư Dung Tưởng (đạo) Tượng (núi) Tứ Ân Hiếu Nghĩa Tứ Linh Tứ Pháp (hệ thống) Tứ vị Thánh nương Tứ Xuyên Tức Mặc Từ Đạo Hạnh Từ Lâm Tự Nhiên (bãi sông) Tự Nhiên (giếng) Tự Đức

U Uma Úc (châu)

V Vạn Kiếp Vạn Lí Ba Bình (miếu) Vạn Xuân Văn Điển Văn Lang Văn Miếu Vân Cát (làng), Vân Cát Thần nữ xem Liễu Hạnh Vân Đồn Vân Nam Vệ Linh Viên Khâu Vijaya Vinitaruci Việt điện u linh tập Việt Khê Việt Nam Việt nam thế chí Việt sử cương mục Việt sử lược Vía Đất Vía Trời Vĩnh An Vĩnh Long Vĩnh Tế Võ Di Nguy Vọng Phu Vọng Thê Vu (đàn) Vua Lửa Vua Nước Vua Phật / Sãi / Vương Phật Vua Trời, xem deva-rajah, Thiên Vương Vũ Bình Vũ Ninh Vũ Phương Đề Vũ Quỳnh Vũ Thị Thục Vũ Trọng Phụng Vũ Xương Vương (ông) xem Hồ Chí Minh Vườn (lễ tết)

X Xá Càn Từ Xà Bê Xã Tắc (đàn), (thần) Xuân La Xến (đạo) xem Huỳnh Phú Sổ Xích Mi Xoài (thầy giáo) Xom (thầy, đạo) Xuy Vưu Xuân Lộc (cự thạch) / ông Đá Xương Cá (núi)

Y Ỷ Lan (Thái hậu, Thái phi) Yên Báy Yên Sở Yên Tử Yết Kiêu yoni

Chú thích cho các hình:

Tề Thiên / Hanuman trong tích truyện Ramayana trên vách đền Angkor Vat (nửa đầu thế kỉ XII)

Thuyền trên trống đồng: dấu vết tế thần nước

Cá-sấu-rồng giao phối

Cá-sấu-rồng trên trống Đông Sơn

Rồng-rắn của Lí (bản vẽ)

Bạch Y Quan Âm – tranh đời Tống

Bà Trắng chùa Dâu

Tranh đầu thế kỉ – cảnh Hà Nội. Hàng chữ nôm trên gác: “nhà hàng đồng”, góc trái dưới “phố An Nam”, nơi vách ngoài “đéo mẹ cha đứa nào ở trong cái nhà này”

Cầu có mái che (ở Sơn Tây), thành phần một cơ cấu tổng thể bao gồm một loại đình làng nguyên thuỷ.

Trang phục quân lính Tây Sơn, kiểu Chàm. Ở hậu cảnh, một người lính khác, đầu đội nón dấu (kiểu cải biên?), vai mang kiếm dài (kiểu Mã Lai, Nhật?), còn người đàn bà thì mặc quần

Những người của một thời tụ hội: Hoàng tử Cảnh ở Versailles với khăn bịt đầu Gia Định; J.B. Chaigneau / Nguyễn Văn Thắng trong bộ võ phục, chân quấn xà-cạp (khuất); Phan Thanh Giản với triều phục Đại Nam.

Thiên Nhãn và ông Giáo tông Lê Văn Trung

Tướng Hoà Hảo Lê Quang Vinh tự Ba Cụt trước toà án quân sự Sài Gòn tháng 4-1956. Chú ý mái tóc dài dù đã bị cắt ngắn vì tính cách tội nhân ra toà.

Ông Siu Luynh, Patao Pui hiện nay của tộc Jarai (trên). Phật Di Lặc – Long An cổ tự (dưới, trái). Mẫu Thượng ngàn (dưới, phải).

Miếu Tiên sư của lính Thủ hộ Tân An (trước 1945) thờ tượng trưng cái nón ngù đồng, nền lá bọc vải, gắn 3 chữ GCL (Garde Civile Locale – Vệ binh Dân sự Địa phương). Ba chữ Hán khuất sau rèm gỗ là: “Long Hổ Hội”. Hình chụp ngày 17-3-1975.

Bình luận